Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "gia súc" (1)
gia súc

Tiếng Anh
Danh từstockbreeding, stock raising
Gia súc cần nhiều cỏ.
Livestock need a lot of grass.
Từ liên quan "gia súc" (3)
cỏ cho gia súc

Tiếng Anh
Danh từpasture, grass
Cỏ cho gia súc mọc trên đồng.
Fodder grass grows in the field.
ngành chăn nuôi gia súc

Tiếng Anh
Danh từlivestock industry, cattle industry
Anh ấy làm trong ngành chăn nuôi gia súc.
He works in the livestock industry.
thức ăn cho gia súc

Tiếng Anh
Danh từfeed
Tôi mua thức ăn cho gia súc.
I buy feed for livestock.
Cụm từ "gia súc" (6)
Cỏ cho gia súc mọc trên đồng.
Fodder grass grows in the field.
Gia súc cần nhiều cỏ.
Livestock need a lot of grass.
Anh ấy làm trong ngành chăn nuôi gia súc.
He works in the livestock industry.
Tôi mua thức ăn trộn cho gia súc.
I buy mixed feed for livestock.
Tôi mua thức ăn cho gia súc.
I buy feed for livestock.
Đánh giá sức chống chịu của doanh nghiệp.
Assess the resilience of businesses.
